pa.
1. Čim
črač :
Chim sáo. Čim
črač dô̆ hang dlông rong kơbao kraŏ ƀong kơtôp
: Chim sáo
đậu trên lưng trâu chờ bắt mồi.
d.
Pla
trong črao, amrač kơ črao, kơbao rơmô arang ƀong
: Trồng cà
cho sáo, trồng ớt cho sáo bông, trâu bò thì bị người
ta ăn.
2.
Trúng mục tiêu, trúng đích. Ñu
pơhiap čơrač djơ̆ mơtam :
Anh ta nói đúng mục tiêu.
Add new comment