'bar (KJ)(st): số hai. '''Bar jĭt: Hai mươi. 'Bar rơbâu 'bar jĭt: Hai ngàn không trăm hai chục. 'Bar akŏp 'bar jĭ puơ̆n: Hai cộng hai là bốn. Mă 'bar: Thứ nhì. Năr 'bar: Thứ ba (trong tuần). Tơjuh 'bar: Nhân hai. Kơchơ̆p 'bar: Gấp làm đôi. Xĭt ao 'bar tăl che: May áo hai lớp vải. Mŭt đon 'bar pah: Người đi nước đôi (bên nào cũng theo) Măt 'bar:Thấy điều người thường không thấy (xưa).''
Add new comment