Submitted by wikiethnies.org on Tue, 05/17/2011 - 00:13
kơchrôl (K)(tưh): 1- vệt.'' Kông rơlih 'bôh kơchrôl dơ̆ng ataih: Núi lở thấy một vệt từ xa.'' 2- nước đục có rác rến.'' 'Dak tih kơxŏk kơchrôl: Nước lớn đục và rác rến.'' 3- da tróc vảy. '' Bơngai lak akar kơchrôl: Người bị lác da tróc vảy.''
Add new comment