p.
Dập, tắt
lửa. Čruih
apui :
Dập lửa. Hlau
kơ đuaĭ hyu čruih hĭ apui huĭ kơ ƀong rôk :
Trước khi đi làm phải dập lửa để phòng cháy.
p.
2.
Tôi, trui.
Čruih
pơsơi :
Luyện thép.
Čruih jông
rơbok :
Trui rìu rựa.
pyô.
3. Čruih
: Mùi khay
hoặc chua lét của rượu. Ƀat
čruih :
Chua le chua lét. Tơpai
ƀau čruih :
Rượu có mũi chua lét hoặc Tơpai ƀat čruih.
Ajouter un commentaire