Soumis par wikiethnies.org le mar, 05/17/2011 - 00:09
chơlĭng (KJ)(trt): 1- bậy''. Iŏk chơlĭng tơmam 'de: Lấy bậy đồ của người khác. ''2- nói leo. ''Inh uh kơ 'dei jet e, e nĕ kơ tơl chơlĭng: Tao không hỏi mày, đừng nói leo. Pơma chơlĭng chơlăng: Nói bậy.''
Ajouter un commentaire