dang 1(KJ)(trt)gần bằng, khoảng chừng, như.'' Tih dang rơmo: Lớn gần bằng con bò. Uh kơ 'dei bu dang ih: Không có ai như anh. Tơlei âu kơjung dang pêng plaih: Dây này dài khoảng ba sải. Hăp oei erih, chŏng dang lôch: Nó còn sống như đã chết. Băt kơ 'de dang băt dơh tơ’ngla: Yêu người như chính mình. Lach ră dang uh: Rầy la cũng như không. Jĭ dang khan: Có nghĩa là.''
Ajouter un commentaire