gơgĭr gơgăr (KJ)(trt): 1- chỉ xe chạy bon bon.'' Tơ pơlei tih, xe hơyuh kơdâu gơgĭr gơgăr tơ trong tih: Ở thành phố lớn, xe hơi chạy bon bon trên xa lộ. ''2- lửa cháy bập bùng.'' Khei tơngĕt, de haioh pơjing unh gơgĭr gơgăr jơ̆p kơ cham: Mùa lạnh, trẻ con nhóm lửa bập bùng khắp sân nhà. ''3- nước mạch chảy ra nhiều phía. '''Dak mŭt gơgĭr gơgăr, kơxăi kơdruh layơ kĕ hrơ̆ âu: Nước mạch từ nhiều phía chảy vào đìa, tát chừng nào cạn.''
Ajouter un commentaire