chơnoi (K)(dt): 1- ống đựng lúa trỉa.'' Hơdrĕch minh chơnoi, choi minh 'ngir: Lúa giống một ống, trỉa một luống.'' 2- dãy (núi).'' Pơtăm 'long kiơ̆ chơnoi kông: Trồng cây theo dãy núi.'' 3 - tài sản tổ tiên để lại. ''Chêng bom âu, chơnoi dơ̆ng 'de kră xơ̆ truh tơ nhôn dang ei: Chiêng quý này, là gia sản của ông cha để lại cho chúng tôi. ''4- tua vải ở khố. ''Chơnoi xut kơpen teh: Tua khố màu đỏ. ''5- thời buổi.'' Chơnoi mơnoh: Thời buổi đó.''
Bình luận