Submitted by wikiethnies.org on Tue, 05/17/2011 - 00:16
prêl pral (K)(trt): 1- la liệt.'' Plei huăk ruih prêl pral tơ teh: Xoài rụng la liệt dưới đất. ''2- sặc sở.'' Kăn hăp pơrŏ lơ̆m hnam prêl pral kơ rang: Họ trang trí trong nhà nhiều loại hoa sặc sỡ.''
Add new comment