rơhui 1(KJ)(trt): 1- vắng vẻ, vắng tanh.'' Bô̆k tơ kơtu xo, rơhui pă 'dei bơngai: Ði tới làng cũ, hoang vắng chẳng còn ai. Hnam iĕm rơhui bô̆k 'dĭ tơyơ yơ̆ng bri? Nhà anh hôm qua vắng đi đâu vậy? ''2- nhà không có đồ đạc. ''Hnam nhôn rơhui bĭ 'dei tơmam kikiơ: Nhà chúng tôi không có đồ đạc.''
Add new comment