tak măt (KJ)(đt): 1- gọi tên tộc.'' Nĕ tak măt uh kơ trŏ khôi, athai krao bă Pôm: Ðừng gọi tên tộc bất lịch sự, phải gọi là bố của Pôm''. 2- khai tên.'' E athai tak măt bơngai yoch păng e: cô phải khai người đã thông dâm với cô. ''3- đề cử, nói tên.'' Bĕ iĕm tak măt dôm bơngai mă iĕm gô rơih pơm kră pơlei: Các anh hãy đề cử những ai mà các anh sẽ chọn (bầu) làm già làng.''
Add new comment