Submitted by wikiethnies.org on Tue, 05/17/2011 - 00:17
tơhoăng (KJ)(đt): 1- thả rớt, đánh rơi. ''Nĕ tơhoăng plei pơkai kơnh pơchah: Ðừng làm rớt dưa, bể đấy! ''2- phá thai.'' Hăp hngăm xang minh khei, chŏng xang tơhoăng boih: Cô ta đã có thai một tháng, nhưng đã phá thai.''
Add new comment