xơnong (KJ)(dt): 1- bổn phận. ''Kon haioh 'dei xơnong rong răk mĕ bă: Con cái có bổn phận nuôi dưỡng cha mẹ. ''2- nhiệm vụ, trách nhiệm.'' Ih athai pơkeh xơnong jang tơ’ngla: Anh phải hoàn thành nhiệm vụ của mình. ''3- phần. ''Xơnong inh, inh iŏk kơdih: Phần tôi, tôi lấy. ''4- công lao.'' Xơnong inh pơm trong, hăp apah minh hlak gŏ: Tôi làm môi giới, nó trả công một cái nồi.''
Add new comment