yă (K)(dt): 1- bà. ''Yă ‘bok: Oâng bà. 'De yă ‘bok: Tổ tiên. Yă tơm: Bà cháu một đời. Yă xe: Bà cố hai đời. Yă i: Bà cố ba đời. Yă kơne: Bà cố bốn đời. Yă xư ơi!: Bà nó ơi! Yă tơnei: Mẹ chồng, mẹ vợ. ''2- con (trong từ ghép). ''Yă chŭng: Kiến cánh. Yă hlĭm: Bọ rầy lớn. Yă yưn: Con ăn mày. Yă ngu: Ong bầu. Yă ngol: Dế dũi. Yă xe: Con tép. Yă jrŭm: Con tôm. Yă kơxŏng: Tôm. Yă chŭng: Con kiến vàng to có cánh. Yă yeng: Chuột sành nhỏ. Yă chŏng: Chuột sành lớn màu xanh. Yă jâu: Bọ ngựa. Yă yôp: Một loại mắc cở xanh không có gai.''
Add new comment