yuơ (KJ)(đt): 1- thừa hưởng. ''Yuơ tơmam mĕ bă. Thừa hưởng của cải cha mẹ.'' 2- nhờ. ''Yuơ kơ ih dŏng, kơ’na inh hoai kơ lôch: Nhờ anh cứu, mà tôi thoát chết.'' 3- lấy lời. ''Chă ăn kơ 'de iŏk chan, kơnh wă yuơ: Cho vay lời thái quá.'' 4- sử dụng, dùng. ''Nhôn gô yuơ jên ih mă trŏ kơ tơdrong: Chúng tôi sẽ sử dụng số tiền của ông đúng như yêu cầu. Tơgă âu oei gơh yuơ: rựa này, còn dùng được.''
Add new comment