pa.
1. Mơnuih
lu asơi ƀiă ƀu djop huă ôh : Người
đông cơm t ăn thiếu.
2.
Ƀiă abih : Gần
hết, sắp hết, sắp kết thúc.
Mông
bơpơjơnum ƀiă abih yơh : Buổi họp
sắp kết thúc.
3.
Ƀiă mơdjơ̆ : Suýt/
xém/ gần đúng. Tơlơi kâo pơđao ih
laĭ ƀiă mơdjơ̆/ ƀiă djơ̆ yơh : Anh
trả lời câu đốcủa tôi xém/ suýt/ gần trúng.
4.
Ƀiă kơ : So sánh
ít hơn. Hơma anai prong ƀiă kơ hơma
anŭn : Nương rẫy này lớn hơn
nương rẫy kia.
5.
Ƀiă dah : Tuy
nhiên. Pôanai ƀohok ƀiă dah thâo tơlơi
: Người này nóng tính tuy nhiên/ tuy rằng/
nhưng mà biết điều.
6.
Ƀiă dơng : Tí nữa/ ít
nữa. Ƀiă dơng kah kâo nao :
Tí nữa tôi sẽ đến. Brơi ƀiă dơng
: Thêm một ít nữa đi.
Add new comment