p.
1. Quăn. Mơta
rơbok anai ƀit yua kơ čruih mơda đơi :
Lưỡi rựa này truy quá non nên bị quăn.
2.
Ƀit tơƀông : Biễu
môi. Ƀit tơƀông kơ arang djơ̆ hrơi
arang ƀit glaĭ kơ ta : Biễu môi người
khác cơ ngày người ta biễu môi lại.
(Ý
câu trên: “cười người chớ khá cười lâu, cười
người năm trước, cười người năm sau người cười.
Add new comment