p.
1. Ăn (trái cây). Ƀong
pơtơi/ hơbơi/ bôh trôh : Ăn chuối/
củ khoai/ trái cây.
2.
Lĩnh lương. Truh blan ƀong prak yơh
: Ðến tháng lĩnh lương. Čơđai
hram hră thâo kah ƀong pri : Học sinh
giởi mới có lĩnh phần thưởng.
3.
Cháy. Apui ƀong dlai :
Lửa cháy rừng.
4.
Ăn canh (ý nói là mời cơm). Ƀong
añam ƀơĭ kah mơnao : Ăn cơm rời mới
đi.
5.
Ăn lấy thảo. Ƀong bơkơdia kơtor
hlao pơdai hle : Ăn lấy thảo lúa
bắp mới.
6.
Ăn đồ cấm kị. Ƀong gô̆
gơnam arang kom: Ăn những đồ cấm
kị.
7.
Ðền danh dự. Ƀong pơhơčih.
8)
Nghe lời: Ƀong ia bah.
Ƀong ia bah ƀing sat ƀlor djai ta pô:
Nghe lời kẻ xấu tự sát.
Add new comment