pa.
(Cung) mũi tên. Ƀrom môt
kar ƀrom hlai, ƀrom
lôh: Tên thường. Ƀrôm
drip: Mũi tên khắc ngằm. Ƀrom
kang črah: Mũi tên gắn thép, tẩm
nọc độc. Ƀơč hrăo, tem ƀrom hlao kơ
či pơnah: Dương cung đặt ten trước
khi bắn.
(d)
Ƀrom wế tơphá ƀrom tơpă hơgao:
či laĭ: mơnuih
sôh jing djơ̆ mơnuih tơpă jing dlaĭ (Pơlom):
(Mũi tên cong gặp may mắn, mũi tên thẳng gặp xui xẻo)
ý nói người ngay thành bại, kẻ gian thành thắng.
Add new comment