=>
khăn
(pk)
1.
Cái mền. Klum
aban:
trùm mền. Amĭ
kâo brơi tui ha blah aban song:
mẹ đưa(cho)tôi một cái mền. Aban
song:
loại mền truyền thống của người Jrai.
2.
váy. Eng
jao ao bak, khan pŭ, pơnŭ yong, aban song brơi:
của hồi môn nhà gái trao cho nhà trai, trong dịp cưới
xin. Eng
yao ao hiam:
(p.t) quần áo đẹp sang trọng. Abih
bang lêng kơčut eng yao, ao hiam amang hrơi jơnum prong:
mọi người đều mặc quần áo sang trọng các ngáy lễ
lớn. Ƀing
ană eng yao, ao hiam:
con cái của người giàu sang.
Eng
dơ̆ tơut, ao đut hơpal, pơnah ƀu hluh čuh ƀuh ƀu khet, rơmet
ƀu hơgom:
váy ngắn tới đầu gối, áo cột tay, bắn không
thủng, thui không khét, cất dấu không kín (ý chỉ
người nghèo hèn).
Add new comment