1.
Trời. ?
Akô̆
hlun adai, tơkai hlun lon, tơngan hlun đok:
bán lưng cho trời, bán mặt cho đất (ý nói sự vất
vả). Adai
rơngit không:
Thời khô hạn. Takai
Adai:
chân trời. Adai
mriah akan đĭ:
Trời đỏ cá lên đẻ trứng (ý nói báo hiệu chu kỳ
trời bắt đầu mưa to, lụt lội).
Ơi
Adai:
Thượng đế, Ðức Chúa Trời,.
2.
Quả non. Adai
bôh trôh:
hoa quả non. Adai
tơmun:
dưa gang non.
Add new comment