1.
Anh rể. 2.
ai
ôh/ git
ôh!:
không. (Nói tắt của “ƀu
ai ôh kâo” :
tôi thì không).
2.
Ai
mơh ih nao mă bruă?- Ai mơn:
Bạn đi ,làm việc có nổi không? Ðược. Ai
mơh ih nao pơtan kơ arang rai bơjơnum ?- Ai ôh kâo:
bạn có thể nhắn các người đến họp được
không?. Không ạ!
3.
. Ai
kâo:
mặc kệ tôi (chữ tắt của: “Mak
ai kâo” ).
4.
. Ai
hơ tai:
lòng dạ nhiệt thành. Ƀing
pô hmâo ai hơtai, mă bruă juat jing:
Những ai có lòng nhiệt thành làm việc thường thành
công => pran
jua.
5.
. Hla
ai =>
sol gô̆:
Lá chuối úp lên nồi cơm để chống lại bốc hơi.
Hơpluh
rơman čơpan hlun, gañ jôh rơpông, anông jôh bra, mak ai/
ai kâo grong,
ý nói: Bất cứ việc gì xảy ra tôi sẽ chịu trách
nhiệm.
Add new comment