Buộc/
cột.
Akă
pơk sang/ rơmô / kơâo / pơga . đa…. đa ….
Cột/
buộc lều/ nhà/ bò/ trâu/ hang rào .v…. v…
Akă
dung (Trun):
Buộc thòng xuống, ở đầu với một cục đá to.
Akă
dung gai wah:
Buộc thòng cần câu cho thẳng. Akă
Kôl:
Buộc nút. Akă
Suăi Jol/ suak (pk):
Buộc alpha. Akă
pơƀut hrom / tơkuh hrom:
cột nối hai đầu, chắp hai đầu. Akă
pơtơyum:
Cột thành chùm.
Add new comment