Rễ
cây.
1.
Akha
akhač:
Rể cây nhỏ li ti.
2.
Chi tiết nhỏ nhặt, vụn vặt.
1.
Huet
abih akha-akhač:
Nhặt, lượm toàn bộ cả góc lẫn rễ nhỏ nhất.
2.
Trình bày tường tận một chi tiết (dù nhỏ nhạt
nhất).
(p.t)
phun
akha hla pơ tem:
Cội nguồn, nguồn gốc (tổ tông).
(p.t)
Mơnuih
hơmâo phun akha hla pơ tem:
Người có tổ có tông .
Add new comment