Rắn,
ala
ia:
Rắn nước. Ala
lon:
Rắn đất. Ala
juang:
Rắn rồng. Ala
gret-tang/ pơrơgông/ ring/ ala rông:
Rắn cạp nong/ nia. Ala
pơrơung/ pơrơya:
rắn hổ chúa .
Ala
pơdô̆:
Rắn hổ mang. Ala
tueng:
Rắn lục. Ala
apui:
Rắn hổ lửa.
Ala
čim-tĭ:
Rắn hổ đất, ala
pơrơhô:
Rắn hổ. Ala
ruă/ ƀu ruă:
Rắn độc/ không độc. Ala
pơdô̆ čôh djai:
Rắn hổ mang cắn chết người. Ala
ia/ juang kê̆ ƀu ruă ôh rắn
nước/ rồng rắn không độc.
Ala
(bơpơđĭ ):
Rắn (giao hợp) ala
bơpơhră:
rắn phóng vào nhau.(D.I)
ƀuh ala bơpơhră: truh gah hơdip sui, tơdah ƀu truh gah ƀu
truh rơnuk ôh:
thấy cặp rắn phóng vào nhau mà xuyên thủng qua đàng
đuôi thì thọ, bằng không thì chết yểu hoặc không
thọ. => (A)LA
. => prao.
2.
Mảnh/ miếng/ bãi đất. Ala
sang:
khu nhà-Ala
lon anai hơma amĭ kâo:
mảnh đất này là của mẹ tôi. Lon
ia ala plơi:
Nơi chôn rau cắt rốn, quê hương, làng mạc. Lon
ala :
Quả đất, thế giới, thế gian, đất đai. Mơnuih
mơnam hơdip ƀơi rong lon ala anai mau lu tơlơi tơnap-tap,
pơai ruă:
Loài người sống trên quả này gặp rất nhiều sự
khó khăn, bệnh tật.(D.i) “Ala
kâo dô̆, anô̆ kâo pit”:
Nơi ăn ở của tôi. Ha
ala:
Một vũng/ khoảnh hơi rộng. Pơdai
kâo rơbuh ha ala ƀơĭ.
Lúa nhà đổ cả một vũng/ khoảnh luôn.
3.
Gah
ala:
bên dưới. Ñu
dô̆ gah ala:
Anh ấy đứng ở dưới nhà.
Add new comment