1.
Dùng thân thể đè lên mặt đất, cỏ, rau. Hia
đih al/ alin amang lon:
Khóc nằm lăn lóc tren mặt đất .
2.
Ñu
dô̆ alin amang lon/ ben đă ƀơi tơnah:
Anh ta ngồi bệt xuông đất.
3.
Dẫm nát. Arang
alin/ glit-glat (pk)
hĭ añam
kâo ha ala:
Một vũng rau nhà tôi bị người ta dẫm nát.
4.
Anam
juă alin ƀing ƀun rin hin tap:
Ðừng bóc lột những kẻ nghèo khổ.
Add new comment