1.
(P.a) Cái. (kar) => Ania.
Rơmô ana/ ania brao phrâo tuh:
Bò cái mới đẻ. Ană/
đai un anai ha ania/ ana:
Bầy heo con này là cùng một mẻ/ mẹ. Ană
asao lêng kơ ania sôh:
Bầy chó con kia toàn cái cả.
2.
Nhất là, chính là. Ih
yơh ana/ ania ñu puaĭ rơkut kâo:
Nhất là anh, nói xáu sao lưng tôi đấy! Ih
yơh ana/ ania/ tơhơmơn ñu alah/ sat … :
noh!
Chính anh/ chị là người lưởi / xấu nhất đấy .
3.
Ana
kơyâo:
Cái cây.
Add new comment