(P.a)
Con. (kar) => ANAK.
Ană kơčua:
Con đầu (lòng) ană
rơnuč/ tơluč/ tơluĭ:
con út. Ană
mơdua:
Con sinh đôi. Ană
pi/ mơtian/ mơkian pum/ gem prai:
Con hoang. Ană
mơda/ nge/ muai:
Sơ sinh. Ană
huač/ mơñĕ:
ghè nhỏ. Ană
mrai/ rơñuai/ kơnol/ mrai:
Lọn chỉ. Ană
mơnuih:
Con người.
Ană
Jrai/ Yuan/ Prang/ Rơkai/ Kur/ Lao … đa.đa.
Người
Jrai/ Kinh/ Phap/ Mỹ/ Kơhmer/ Lào .v.v.
(P.t).
“Čem
asâo kiang čiă/ tiăo/ kiaŏ, čem ană kiang bruă”
(p.k).
Čem asâo kiang tiăo/ kiaŏ/ ti ô̆ hlô, čem tơ čô ană kiang
mă bruă ;
nuôi chó để săn thú (rừng), nuôi con cháu để làm
việc.
Add new comment