(P.a)
Cây con. Anah/
hneh mơtơi
hoặc pơtơi/
añam/ tơbao/ pơhang ….
đa.đa
.
Cây
chuối/ rau/ mía/ ớt con …. v.v.
Anah
añam ƀlĭ ƀlă bă kơ đang, anam huĭ ôh, kâo amra brơi kơ
ih:
Rau con đầy vườn, đừng lo tôi sẽ cho/ cung cấp cho
anh.
Add new comment