1.
Cái nơi. Anô̆
đih (kar)
anih đih:
Cái nơi để nằm. Anô̆
ƀong huă/ dô̆/ ngui… .
Cái nơi để ăn/ ở/ vui chơi… (p.t). Anô̆
ngui tơ ui đih:
Cái nơi để vui chơi và bóng râm (là cái) để nằm
nghỉ.
2.
Anô̆:
Cái điều/ việc... . Anô̆
kôl kă:
Ðiều giao ước/ phán quyết. Anô̆
ih laĭ anun djơ̆/ ƀu djơ̆ ôh:
điều anh nói đó đúng/ không đúng. Anô̆
ih laĭ anun!
Sao chị nói thế! => BRUĂ
=> TƠLƠI.
3.
Anô̆:
Món đồ. Anô̆
hơget/ hơ gơt ih blơi hrơi tôm brơi:
Anh/ chị/ ông/ bà mùa (mó) đồ gì hôm qua? => Gơ
nam.
(P.t)“Anih
đom anom dô̆ anô̆ ngui”:
Nơi ăn, ở, vui chơi. “Anih
đom anom dô̆ anô̆ ngui ih hiam klă biă mă”:
Nhà cửa cuả anh sang trọng và đầy đủ tiện nghi
lắm.
Add new comment