(P.a)
Rau, (kar) HLA
RƠK (p.k).
Añam
bơi/ añam bơi hat/ añam bơi pôk/ bơi anung/ bơi bơnga/
ƀlang (plum)/ puan/ blang/ blang lar …:
Rau cải/ cải xanh/ trắng/ bắp xú/ cải hoa/ lá mì/
muống/ mồng tơi/ sam ….
2.
-(P.a): Canh. Añam
hơgơt/ hơget ih hơbai hrơi anai?-
Añam
trong:
Ngày hôm chị nấu canh gì ?- canh cà.
3.
Ate/
hơbai/ hơtuk/
seng
(pk) sao
añam:
Nấu/ xào canh. Añam
pơtam:
Rau quả.
4.
Añam.
Giúp công (khi làm nhà, làm cỏ, chặt tre, nứa, gỗ
…v.v). Ană
jrai hơbai juat iâo añam/ dru gum (pk)
lơm ngă
pơk sang:
Người dân tộc thiếu số thường gọi giúp công khi
làm nhà cửa.
3.
Gu, kiểu, việc … . Añam
gớ yơh anun!:
Gu/ kiểu/ việc của anh ta đấy!
(P.t)1.
. “Asơi
hiam añam klă”:
Cơm lành canh ngọt. “Asơi
ƀu hiam, añam ƀu klă” “Cơm
chẳng lành canh chẳng ngọt” vợ chồng hạnh phúc/
không hạnh phúc. (p.t) Sơi
pơjam, añam pơjĕ: chia sẻ vật chất cho nhau.
(P.t)2.
“Asơi
dô̆ pơ giam, añam dô̆ pơ jế” (p.k)(kar)
“Asơi
pơ giam, añam pơ tơl:
(Cơm, canh đem tới miệng) ý nói: Cung phụng. Kâo ƀu
anam tah “Asơi
pơ giam, añam pơ tơl” hlơi
kiang huă nao sô̆ mă bê̆:
Tôi không thể cung phụng các ngừơi nữa. Ai muốn thì
xuống bếp múc lấy Cơm bưng nước rót.
Add new comment