(P.a)
Chiếu (kar)=> kơyao
=> Čiao
(pk).
Añuai
kơ čep:
Loại chiếu đan bằng thảo mộc như lá dứa.
Añuai
bo:
Loại chiếu thường. Añuai
kañ:
Chiếu hoa.
Lang
añuai kơ tuai:
Trãi chiếu cho khách. Čơlit/
blĭ/ blit (pk)
añuai lơm
tuai đuaĭ:
gấp chiếu khi khách đi. (p.đ)“Tơ
hrơi pôt, mot blang”?
Hơget
? Ðêm mở,
ngày khép lại, cái gì ? (Chiếu)
(p.t)
Tơ
thớ añuai lang, tơ thang añuai đih:
(Chiếu trãi phẳng phiu, thênh thang chiếu nằm) mền
chiếu thênh thang, phẳng phiu chứng tỏ lòng hiếu
khách của chủ nhà.
Add new comment