(P.a)
Áo. (p.t) eng
bal kơdut, ao đut hơpal:
(Váy vá mông, áo cụt tay) cô gái- nghèo khổ.
Ao
ƀlak tơ da:
Áo truyền thống của nam.
Ao
čơnar:
Áo nữ đính đồng lá.
Ao
hơ drui:
Áo nữ Ðính ti
Ao
kơ tiam:
Áo nữ có viền.
Ao
lang =>Lor
(pk).
Ao
thit:
Áo nữ có sọc đỏ.
Ao
lo:
Áo nam nữ ba lo.
Ao
ber hơpal:
Áo cụt tay.
Ao
dlông hơpal:
Áo dài tay.
Ao
kơ čil/ ao blu (pk):
Áo làm từ vỏ cây (“kơčil”)
(cây kơčil
loại cây
có trái nhỏ chùm bằng cơm cườm chín hơi xám và
chua).(p.t)
čut eng yao, ao thit:
mặc quần áo đẹp sang trọng.
Add new comment