(P.a)
Người ta, thiên hạ. Arang
laĭ:
Bản dân thiên hạ nói. Ƀon
arang:
Dân làng khác, làng khác. Ƀon
arang rai bơjơnum pơ sang hơduah anai lu biă mă:
Dân làng khác đến dự lễ tại nhà thờ này rất
đông. Arang
rai pơ ta, ta nao pơ arang:
Người ta đén với mình, thì mình cũng đến với
người ta. (bản dân thiên hạ).
Add new comment