(P.a)
Chó.
Asao
jŭ:
chó đen. Asao
jŭ dô̆ amang hơgor:
Chó đen ở trong trống cái (truyền thuyết jrai). Asao
brung:
Chó đốm. Asao
dlai/ hưt/ suin:
Chó dại .
Asao
tan/ sing:
Chó sói sống theo bầy .
Asao
dron:
Loại chó sói sống lẻ loi hoặc cặp.
Asao
rơngit/ rơngĭ/ rơñĭ:
Loại chim cát đi ăn đêm có tiếng kêu như chó sủa.
Asao
kưng nghĩa là bul rơhung:
Hồn ma lai .
(P.t)
Asao
mơ bruă grôh prô̆, asao pơ tô̆ grôh ala:
Chó khôn thì sủa con sóc, chó ngốc thì sủa con rắn:
(Ám chỉ chó khôn) ý nói 2.
Người khôn nói thì ra của cải, kẻ khờ hay nói linh
tinh .
(P.đ)
“Nao
pơ glai duang duang, glaĭ pơ sang tol bơl”
(p.k): Ði
rừng thoan thoắt, về nhà thì nằm một xó. Con gì ?.
(Con chó).
Add new comment