p.
Chạy thí
mạng le te.
Ƀuh
amĭ ama wit mơng hơmua ană ñu čơčơčal đuaĭ nao čơka
̆: Thấy cha
mẹ đi làm về cậu bé le te chạy đến đón.
2.
Pô
dop đuaĭ čơčơčal lơm arang ƀuh :
Khi thấy bị phát hiện kẻ trộm chạy thí mạng.
Add new comment