'blêt 'blêt (K)(trt): 1- chỉ nhiều ánh sáng lớn lóe lên. '''Blêt 'blêt kơmlat khei pêng: Chớp nháy tháng ba. 'Blêt 'blêt ka liău lơ̆m 'dak: Cá lượn trắng xóa dưới nước. ''2- chỉ vẻ đẹp sắc sảo của phụ nữ. '''Blêt 'blêt rang xơng, 'blông 'blông rang xăn, hăp yol hla du, tu hla kuat, yak bô̆k 'blŭng 'blŭng, gah xŭng ‘năr hoăng: Sắc sảo như hoa trắng, rực rỡ như hoa tím; nàng cầm dù, che lá cọ, bước đi khoan thai về phía mặt trời lặn.''
Add new comment