Submitted by wikiethnies.org on Tue, 05/17/2011 - 00:09
'boh(KJ)(dt): muối. ‘''Ding ‘boh: ống muối. Lŭk ‘boh: Nêm muối. Tăng ‘boh: Mặn chát. 'Năr âu nhôn tơtuh 'ding 'boh, pơgoh 'ding pơhăng: Hôm nay chúng tôi trút sạch ống muối, đổ sạch ống ớt ''(ý nói không còn gì ăn nữa).
Add new comment