chok (KJ)(đt): 1- đấm, thụi. ''Hăp chok inh adroi, kơ’na inh 'mong: Nó đấm tôi trước, cho nên tôi đấm lại. 2''- khoét lỗ. ''Chok trĕng: Khoét lỗ vòi rượu.Chok tong hră: Khoét rãnh trên thân ná.'' 3- đào mương. ''Chok thong kiơ̆ jih trong: Ðào mương hai bên đường.''
Add new comment