dơ̆ng 3(KJ)(trt): từ, do, từ khi. Iŏk dơ̆ng teh: Lấy từ đất. Khei ang dơ̆ng măt 'năr chră: Trăng sáng do mặt trời chiếu. Hăp tol măt dơ̆ng nge: Nó mù mắt từ lúc mới sinh. Ih truh dơ̆ng yơ? Anh từ đâu đến? Dơ̆ng bu ih lơlĕ? Ai cho anh biết? Dơ̆ng noh: Từ lúc đó. Akŏm dơ̆ng noh dơ̆ng nai: Tập trung mỗi nơi một ít.
Add new comment