Soumis par wikiethnies.org le mar, 05/17/2011 - 00:16
rơlom 1(KJ)(đt): liền da, liền xương.'' Trŏ xơbur, akar xang rơlom: Vết thương đã liền da. Hăp tơgơ̆ kơting kŏng, chŏng dang ei xang rơlom boih: Nó gãy xương cánh tay, nhưng bây giờ đã liền lại.''
Ajouter un commentaire