rŭng 1(KJ)(tt): 1- sẩy thai.'' Pêng 'măng pŭ, chŏng 'bar 'măng rŭng: Ba lần mang thai, nhưng hai lần sẩy thai. Nang Li rŭng yor kơ pơ̆k: Vì trượt ngã, Nàng Li bị sẩy thai.'' 2- trụi lá.'' 'Long jơdri rŭng hla wă lĕch rang: Cây mai trụi lá chuẩn bị ra hoa.''
Ajouter un commentaire