tă 2(KJ)(tt): nên việc, được việc, nên người (dùng ở thể phủ định hay nghi vấn)'' Hăp bơngai bĭ tă, ih nĕ kơ anha: Nó người vô tích sự, anh đừng nhờ nó. Ih anha hăp jang minh 'nu, bơ hăp hơ̆m tă dĭ? Anh bảo nó làm một mình, vậy nó có làm được việc không?''
Ajouter un commentaire