Soumis par wikiethnies.org le mar, 05/17/2011 - 00:16
tă kơtă (KJ)(trt): 1- tức khắc. ''Bĕ e năm chă hăp, inh wă jrơ̆m hăp tă kơtă dang ei: Anh hãy đi tìm nó, tôi muốn gặp nó ngay tức khắc. ''2- quả tang.'' Rôp bơngai klĕ tă kơtă: Bắt quả tang kẻ trộm.''
Ajouter un commentaire