tăl 1(KJ)(dt): 1- lớp (áo). ''Hăp xrơ̆p ao 'bar tăl: Nó mặc hai lớp áo. ''2- tầng.'' Hnam nhôn kơjung pêng tăl: Nhà chúng tôi cao ba tầng. Tăl plĕnh: Tầng trời. ''3- cấp bậc.'' Pôm pơxrăm tăl hnam trưng tih: Pôm học bậc đại học. Tăl kuan mônh: Cấp bậc thiếu úy.''
Ajouter un commentaire