Soumis par wikiethnies.org le mar, 05/17/2011 - 00:17
teh 2(KJ)(dt): đất.'' Teh pŭk:Ðất xốp. Teh lơ̆n: Ðất sét. Teh nglan: Ðất thịt. Teh kơtơ̆k: Ðất phù sa. Teh kơdăng: Ðất cứng. Teh 'dak: Ðất nước. Kon bơngai tơ jơ̆p teh: Loài người trên trái đất. Bơngai 'bơ̆r minh teh, minh plĕnh: Người lắm mồm, lắm miệng.''
Ajouter un commentaire