Soumis par wikiethnies.org le mar, 05/17/2011 - 00:17
tơhak (KJ)(đt): 1- nứt nẻ. ''Teh tơhak: Ðất nứt nẻ. Teh tơhak luơ̆n hơpôm 'de Abiron păng Kôre: Ðất nứt ra nuốt sống Abiron và Kôre. ''2- toét ra (cành cây).'' Than 'long tơhak yor kơ bơhŭt: Cành cây toét ra vì gió bảo.''
Ajouter un commentaire