tơm (KJ)(dt): 1- gốc, cội rễ.'' Tơm 'long: Gốc cây. Jên tơm: Tiền vốn. Tơm pơgơ̆r: Trung ương. Tơm xik: Ghè rượu. Et xik tơm: Uống rượu ghè. ''2- nguồn gốc, lai lịch. ''Tơm gah tơdrong mơnoh lĕch dơ̆ng yơ? Việc đó có lai lịch từ đâu? Tơm rơh tơh tang pơlei Kontum: Nguồn gốc làng Kontum. Hnam tơm: Nhà chính, văn phòng chính. ''3- căn nguyên.'' Alah jĭ tơm rơh tơdrong kơnĭ mê̆: Lười biếng là căn nguyên của mọi sự xấu xa.''
Ajouter un commentaire