Soumis par wikiethnies.org le mar, 05/17/2011 - 00:17
xơdrah (KJ)(đt): bênh vực, biện hộ.'' Ih nĕ kơ iŭ, hăp gô xơdrah kơ ih: Anh dừng sợ, ông ta sẽ bênh vực cho anh. 'Bơ̆t 'de tơlang inh, hăp jĭ bơngai xơdrah kơ inh: Khi tôi bị xét xử, chính ông ta biện hộ cho tôi. Bơngai pơjah xơxrah: Luật sư.''
Ajouter un commentaire