yŏng (KJ)(dt) (trong từ ghép)1- vi khuẩn.'' Yŏng pơrang mŭt lơ̆m akâu: Vi khuẩn nhiễm vào cơ thể. ''2- (dùng trong từ ghép). con thú mẹ.'' Nhŭng yŏng: Heo cái. Rơmo yŏng: Bò cái. Iĕr yŏng Gà mái đẻ.'' 3- ngón tay. (từ ghép). ''Yŏng jơ̆ng: Ngón chân cái. Yŏng ti: Ngón tay cái. Kon 'jôp: Ngón trỏ. Kon pơih: Ngón đeo nhẫn. Kon dĕng: Ngón út. ''4- cặn bã, xác.'' Et 'dak che trŏ yŏng: Uống phải xác chè. Et xik trŏ yŏng: Uống rượu phải cặn.''
Ajouter un commentaire